Loading ...
Công trình - Dự án

Giới thiệu Dự án thủy điện Sông Tranh 1

Dự án thủy điện Sông Tranh 1 được bổ sung vào Quy hoạch thủy điện vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam theo Quyết định số 2192/QĐ-UBND, ngày 26/7/2006, và đã được Bộ Công nghiệp thỏa thuận bổ sung Quy hoạch tại văn bản số 2815/BCN-NLDK, ngày 24/5/2006.

Công ty Cổ phần Sông Ba được UBND tỉnh Quảng Nam đồng ý chủ trương cho phép lập thủ tục đầu tư Dự án thủy điện Sông Tranh 1 tại văn bản số 2512/UBND-KTN ngày 30/8/2006.

 

Thủy điện Sông Tranh 1 được dự kiến bố trí trên Sông Tranh, đoạn thuộc địa phận xã Trà Mai và Trà Tập, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam. Vị trí công trình dự kiến cách Thị trấn Tăk Pỏ (Trung tâm huyện Nam Trà My) khoảng 8 km về phía Bắc. Tuyến công trình nằm ở tọa độ 108o05'42" kinh độ Đông và 15o13'00" vĩ độ Bắc.

Sông Tranh là đoạn thượng nguồn và là nhánh chính của sông Thu Bồn chảy từ Bắc Kon Tum qua khu vực huyện Nam Trà My, Bắc Trà My đến Hiệp Đức, rồi tiếp tục chảy qua địa phận huyện Quế Sơn, Đại Lộc, Duy Xuyên tỉnh Quảng Nam với tên gọi là Sông Thu Bồn. Phần lớn diện tích lưu vực thuộc vùng núi cao phía nam Tỉnh Quảng Nam.

Nhiệm vụ của Dự án thủy điện Sông Tranh 1: Phát điện lên lưới điện 110kV Quốc gia nhằm tăng công suất toàn hệ thống, bổ sung cho khu vực.

Quy mô dự kiến: Dự án nhóm B, công trình cấp III, tần suất phát điện P=85%, công suất lắp máy Nlm = 20 MW, điện lượng trung bình nhiều năm Eo = 80,57 triệu kWh. Tổng mức đầu tư sau thuế chưa có lãi vay 531,636 tỷ đồng.

Hình thức công trình: Đập dâng bê tông trọng lực, đập tràn giữa sông có cửa van cung, nhà máy thủy điện sau đập, kiểu nhà máy trục đứng.

 

BẢNG THÔNG SỐ VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN

CÔNG TRÌNH THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 1

HUYỆN NAM TRÀ MY - TỈNH QUẢNG NAM

 

TT

Các thông số của công trình

Đơn vị

Giá trị

A

Tọa độ địa lý

 

Tuyến 4

 

 - Kinh độ Đông

 

108005’35’’

 

 - Vĩ độ Bắc

 

15013’30’’

B

Cấp công trình

 

3

I

Đặc trưng lưu vực

 

 

1

Diện tích lưu vực đến tuyến chọn Flv

km2

510

II

Hồ chứa

 

 

1

Mực nước dâng bình thường MNDBT

m

+216.00

2

Mực nước chết MNC

m

+215.00

3

Mực nước gia cường MNGC khi xả lũ kiểm tra

m

+217.11

4

Dung tích toàn bộ Vtb

106m3

18,37

III

Lưu lượng

 

 

1

Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy

m3/s

66,12

IV

Cột nước

 

 

1

Cột nước tính toán Htt

m

35,13

V

Mực nước hạ lưu nhà máy

 

 

1

Mực nước trung bình

m

+177.70

VI

Các chỉ tiêu năng lượng

 

 

1

Công suất lắp máy Nlm

MW

20

2

Điện lượng bình quân nhiều năm E0

106KWh

80,57

3

Số giờ sử dụng công suất lắp máy

giờ

4028

VII

Các đặc trưng công trình

 

 

1

Đập dâng

 

 

 

- Cao trình đỉnh đập

m

+219.00

 

- Chiều dài đập theo đỉnh 

(đã trừ phần tràn Ltràn=60,5m)

m

144,7

2

Đập tràn

 

 

 

- Loại đập

 

BT Trọng lực

 

- Số khoang tràn

khoang

4

 

- Lưu lượng xả lớn nhất (Qxả 0,2%)

m3/s

5980

 

- Cột nước lớn nhất

m

15,11

3

Nhà máy thuỷ điện

 

 

 

- Kiểu/Loại nhà máy

 

Hở

 

- Số tổ máy

Tổ

3

 

- Công suất đơn vị tổ máy

MW

6,67

 

- Loại tuốc bin HL240-LJ-180 Trung Quốc

 

Francis

4

Đường điện 110KV

km

24

VIII

Tổng mức đầu tư

109đ

552,646

 




TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
Ngày: 15/10/2018
Nhà máy KHE DIÊN

 
Công suất (MW): 0,0 / 9
Sản lượng: (triệu KWh)
   ngày: 0,000
   tháng: 0,554
   năm: 26,695 / 42
Mực nước hồ: (m)
   tối thiểu: 187,44
   hiện tại: 194,96
   tối đa: 206,94
Tình trạng thiết bị: Tốt, dừng
dự phòng



Ngày: 15/10/2018
Nhà máy KRÔNG H'NĂNG

 
Công suất (MW): 63,9 / 64
Sản lượng: (triệu KWh)
   ngày: 0,869
   tháng: 3,824
   năm: 107,502 / 180
Tình trạng thiết bị: Tốt, đang
hoạt động

Xem thông tin các ngày khác



Bản quyền © thuộc Công ty cổ phần Sông Ba
Địa chỉ: 573 Núi Thành - Q. Hải Châu - TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.3653592 - 0236.2215592
Email: sba2007@songba.vn
LƯỢT TRUY CẬP:11.034.740
ĐANG TRỰC TUYẾN: 61